ủy mị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Yếu đuối, ủy mị, ủy mịu: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc phong cách sống yếu hèn, thiếu sức sống, dễ bị cảm xúc chi phối một cách quá mức, thiếu sự mạnh mẽ, kiên cường.
- Có tính chất ủy mị: Thuộc về những gì gợi lên cảm xúc buồn bã, sướt mướt, yếu ớt một cách không lành mạnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lối sống ủy mị không phù hợp với tinh thần cách mạng.
- Những câu chuyện tình ủy mị thường khiến người đọc cảm thấy nặng nề.
- Anh ta có vẻ ngoài và cử chỉ khá ủy mị, thiếu sự quyết đoán.
Các cách sử dụng nâng cao
- "văn chương ủy mị": chỉ dòng văn học hoặc lối viết chìm đắm trong những cảm xúc bi lụy, sướt mướt, yếu đuối.
- Ông phê bình lối văn chương ủy mị, thiếu tính chiến đấu.
- "tình cảm ủy mị": chỉ những tình cảm yếu ớt, dễ dãi, dễ sa vào sự thương hại bản thân hoặc buồn bã vô cớ.
- Cô ấy nên thoát khỏi những tình cảm ủy mị để sống mạnh mẽ hơn.
Biến thể và từ gần giướng
- Ủy mịu: (từ cũ, ít dùng) là biến thể của "ủy mị", cùng nghĩa.
- Yếu đuối: (tính từ) chỉ sự thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.
- Sướt mướt: (tính từ) nhấn mạnh đến việc dễ khóc lóc, dễ tỏ ra đau khổ, thương cảm.
- Ủy khuất: (tính từ) chỉ sự oan ức, phải chịu đựng trong sự nhẫn nhục, có sắc thái khác với "ủy mị".
Từ đồng nghĩa
- Yếu hèn: yếu đuối và hèn nhát.
- Nhu nhược: mềm yếu, thiếu cương quyết.
- Buồn bã, sầu thảm: (trong một số ngữ cảnh cảm xúc) nhưng "ủy mị" nhấn mạnh sự yếu đuối đi kèm.
Từ trái nghĩa
- Mạnh mẽ: có sức lực, ý chí kiên cường.
- Cương quyết: dứt khoát, kiên định.
- Hào hùng: có khí thế mạnh mẽ, oai phong.
- Lạc quan: có thái độ tích cực, tin tưởng vào tương lai.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Sống ủy mị": lối sống thiếu nghị lực, dễ gục ngã trước khó khăn, chìm trong cảm xúc tiêu cực.
- Thanh niên phải xây dựng lối sống tích cực, tránh lối sống ủy mị.
- "Giọng văn ủy mị": lối hành văn gợi nhiều cảm xúc buồn thảm, yếu ớt.
- Tác phẩm của ông thời kỳ đầu có giọng văn khá ủy mị.
- uỷ mị tt (H. uỷ: cong queo; mị: suy sút) Yếu hèn : Chống cách sinh hoạt uỷ mị (HCM).